Chia tay 12
Số lượt xem: 1270
Gửi lúc 21:47' 25/11/2013

Xếp hạng thi đại học năm 2012

STT

Xếp hạng

Tên trường phổ thông

Điểm TB

1

11

THPT Hà Nội-Amstecdam

20.75

2

29

THPT Chuyên Nguyễn Huệ

19.05

3

31

THPT Chu Văn An

19.01

4

48

THPT DL Lương Thế Vinh

18.09

5

49

THPT Kim Liên

18.07

6

50

THPT Thăng Long

17.96

7

62

THPT BC Nguyễn Tất Thành

17.2

8

88

TH PT Phan Đình Phùng

15.9

9

92

THPT Trần Phú- Hoàn Kiếm

15.83

10

105

THPT Nguyễn Gia Thiều

15.49

11

109

THPT Ng. Thị Minh Khai

15.44

12

119

THPT Phạm Hồng Thái

15.15

13

125

THPT DL Nguyễn Siêu

15.03

14

126

THPT Sơn Tây

15.01

15

127

THPT Việt Đức

15.01

16

140

THPT DL Đào Duy Từ

14.74

17

144

THPT Lê Quí Đôn- Hà Đông

14.68

18

146

THPT NEWTON

14.66

19

147

THPT DL Trí Đức

14.64

20

148

THPT Ngọc Hồi

14.57

21

154

THPT Trần Nhân Tông

14.42

22

171

THPT Liên Hà

14.24

23

188

THPT Xuân Đỉnh

13.99

24

202

THPT Thạch Thất

13.85

25

204

THPT TT Việt Úc - Hà Nội

13.84

26

208

THPT Đồng Quan

13.79

27

217

THPT Mỹ Đức A

13.68

28

218

THPT Quốc Oai

13.67

29

231

THPT DL Lô Mô nô xốp

13.48

30

247

THPT Đa Phúc

13.39

31

272

THPT Hoài Đức A

13.18

32

285

THPT Cao Bá Quát- Gia Lâm

13.09

33

291

THPT Mê Linh

13.08

34

293

THPT Trung Giã

13.08

35

304

THPT Thanh Oai B

13

36

305

THPT Đan Phượng

13

37

308

THPT Thường Tín

12.98

38

325

THPT Yên Lãng

12.86

39

328

THPT Quang Trung- Đống Đa

12.86

40

355

THPT Yên Viên

12.71

41

372

THPT Ngô Quyền- Ba Vì

12.63

42

377

THPT Vân Nội

12.6

43

398

THPT DL Lương Văn Can

12.52

44

399

THPT Cầu Giấy

12.52

45

406

THPT Nguyễn Du- Thanh Oai

12.49

46

412

THPT Sóc Sơn

12.47

47

413

THPT Cổ Loa

12.47

48

429

THPT DT Nội Trú

12.37

49

444

THPT DL Mari Quyri

12.32

50

447

THPT Ứng Hoà A

12.32

51

459

THPT Ngô Thì Nhậm

12.3

52

497

THPT Nguyễn Trãi- Ba Đình

12.17

53

499

THPT Ngọc Tảo

12.16

54

500

THPT Đoàn kết- Hai Bà Trưng

12.15

55

501

THPT Đống Đa

12.15

56

508

THPT Quảng Oai

12.12

57

514

THPT Dương Xá

12.11

58

554

THPT Đông Anh

11.93

59

556

THPT Phú Xuyên A

11.92

60

557

THPT BC Phan Huy Chú

11.92

61

582

THPT Kim Anh

11.82

62

590

THPT DL Ng.Bỉnh Khiêm

11.79

63

591

THPT Tân Lập

11.79

64

597

THPT Phùng Khắc KhoanT.Thất

11.78

65

616

THPT Tô Hiệu- Thường Tín

11.7

66

625

THPT Vạn Xuân - Hoài Đức

11.68

67

630

THPT Trần Đăng Ninh

11.66

68

670

THPT Chương Mỹ A

11.52

69

690

THPT Phú Xuyên B

11.47

70

718

THPT Việt Ba

11.38

71

721

THPT Tây Hồ

11.38

72

742

THPT Hoàng Văn Thụ

11.31

73

750

THPT Ba Vì

11.27

74

759

THPT Tùng Thiện

11.25

75

794

THPT Minh Phú

11.15

76

811

THPT Trần Hưng Đạo- T.Xuân

11.1

77

815

THPT Ứng Hoà B

11.09

78

826

THPT Vân Cốc

11.05

79

828

THPT BC Liễu Giai

11.05

80

834

THPT Lý Thường Kiệt

11.03

81

844

THPT Phúc Thọ

11.01

82

866

THPT BC Trần Quốc Tuấn

10.94

83

892

THPT Hoài Đức B

10.89

84

909

THPT DL Hecman Gmeine

10.85

85

917

THPT Mỹ Đức C

10.82

86

922

Hữu Nghị T78

10.8

87

929

THPT DL Lý Thái Tổ

10.78

88

969

THPT Thanh Oai A

10.68

89

975

THPT Xuân Giang

10.67

90

988

THPT Nguyễn Trãi- Thường Tín

10.65

91

990

THPT Xuân Mai

10.65

92

1006

THPT Bất Bạt

10.61

93

1039

THPT Nguyễn Văn Cừ

10.53

94

1054

Trường Hữu Nghị 80

10.51

95

1058

THPT Mỹ Đức B

10.51

96

1064

THPT Cao Bá Quát- Quốc Oai

10.49

97

1070

THPT DL Phương Nam

10.48

98

1082

THPT Vân Tảo

10.46

99

1138

THPTTự Lập

10.34

100

1159

THPT Quang Trung- Hà Đông

10.29

101

1192

THPT Hà Đông

10.24

102

1199

THPT Đại Cường

10.23

103

1230

THPT Hồng Thái

10.17

104

1238

THPT Tiến Thịnh

10.15

105

1261

THPT Ng. Tất Thành - Sơn Tây

10.08

106

1273

THPT Minh Khai

10.06

107

1293

THPT Lưu Hoàng

10.02

108

1381

THPT Trương Định

9.85

109

1387

THPT DL Phan Bội Châu

9.84

110

1431

THPT DL Anbe Anhstanh

9.75

111

1523

THPT Thượng Cát

9.59

112

1525

THPT Đại Mỗ

9.59

113

1535

THPT Chương Mỹ B

9.57

114

1540

THPT DL Hồ Tùng Mậu

9.56

115

1577

THPT Hợp Thanh

9.51

116

1581

THPT Lý Tử Tấn

9.5

117

1590

THPT Chúc Động

9.49

118

1593

THPT Trung Văn

9.48

119

1596

THPT DL Tô Hiệu

9.47

120

1625

THPT Tân Dân

9.43

121

1646

THPT Tiền Phong

9.4

122

1702

THPT Quang Minh

9.31

123

1713

THPT DL Đông Đô

9.29

124

1738

THPT Hai Bà Trưng- Thạch Thất

9.25

125

1794

THPT DL Hoàng Diệu

9.12

126

1874

THPT DL Ngô Quyền

8.95

127

1898

THPT Tư thục Bình Minh

8.9

128

1921

THPT BC Đống Đa

8.86

129

1946

THPT DL Hà Nội

8.82

130

2018

THPT Xuân Khanh

8.66

131

2024

THPT Bắc Lương Sơn

8.64

132

2066

THPT DL Văn Lang

8.54

133

2099

THPT DL Vạn Xuân

8.46

134

2101

THPT DL Phạm Ngũ Lão

8.46

135

2105

THPT DL Hồ Xuân Hương

8.45

136

2118

THPT DL An Dương Vương

8.42

137

2131

THPT Phan Huy Chú Thạch Thất

8.4

138

2144

THPT Trần Hưng Đạo- Hà Đông

8.39

139

2146

THPT DL Văn Hiến

8.38

140

2169

THPT DL Lê Văn Thiêm

8.33

141

2174

THPT DL Hồng Hà

8.32

142

2183

THPT DL Đinh Tiên Hoàng

8.29

143

2196

THPT DL Đông Kinh

8.26

144

2207

DTNT - ĐH Lâm Nghiệp

8.23

145

2215

THPT DL Ngô Tất Tố

8.2

146

2222

THPT Trần Phú

8.19

147

2252

TTGDTX Thanh Xuân

8.08

148

2259

THPT Lương Thế Vinh- Ba Vì

8.07

149

2272

THPT Minh Trí

8.04

150

2297

TH DL Huỳnh Thúc Kháng

7.99

151

2308

TTGDTX Hoàn Kiếm

7.96

152

2312

THPT DL Bắc Đuống

7.95

153

2318

TTGDTX Đống Đa

7.94

154

2328

THPT DL Lạc Long Quân

7.92

155

2334

THPT DL Đặng Thai Mai

7.91

156

2348

Trung tâm GDTX Thạch Thất

7.88

157

2350

THPT DL Trần Quang Khải

7.88

158

2361

THPT DL Lý Thánh Tông

7.86

159

2380

THPT DL Bắc Hà- Đống Đa

7.82

160

2387

THPT Bắc Hà, Thanh Oai

7.8

161

2390

THPT DL Ngô Gia Tự

7.8

162

2397

Trung tâm GDTX Phúc Thọ

7.78

163

2410

THPT DL Ng.Trường Tộ

7.76

164

2416

TTGDTX Ba Đình

7.75

165

2422

THPT DL Hồng Bàng

7.74

166

2428

THPT DL Tô Hiến Thành

7.73

167

2432

TTGDTX Cầu Giấy

7.71

168

2436

THPT DL Lê Ngọc Hân

7.69

169

2460

THPT DL Lê Thánh Tông

7.65

170

2462

Trung tâm GDTX Đan Phượng

7.65

171

2495

THPT Hồng Đức

7.57

172

2506

THPT Đặng Tiến Đông

7.53

173

2521

TTGDTX Việt Hưng

7.49

174

2523

THPT Nguyễn Trực

7.47

175

2538

THPT Ngô Sỹ Liên

7.43

176

2552

THPT DL Tây Đô

7.39

177

2553

Trung tâm GDTX Sơn Tây

7.39

178

2555

Trung tâm GDTX Ba Vì

7.38

179

2558

THPT Phú Bình

7.36

180

2564

TTGDTX ThanhTrì

7.35

181

2565

Trung tâm GDTX Hoài Đức

7.35

182

2570

TTGDTX Phú Thị

7.33

183

2586

THPT D L Mạc Đĩnh Chi

7.26

184

2609

Trung tâm GDTX Quốc Oai

7.2

185

2640

THPT Phùng Hưng

7.03

186

2652

TTGDTX Từ Liêm

6.97

187

2657

TTGDTX Tây Hồ

6.92

188

2678

TTGDTX Đông Mỹ

6.75

189

2680

THPT Ng. Bỉnh Khiêm

6.73

190

2685

Trung tâm GDTX Chương Mỹ

6.7

Tags:


Các tin khác



«Quay lại

↑ Top